phù dâu

Học thuật
Thân thiện
phù dâu

Cô phù dâu cầm bó hoa nhỏ đứng bên cạnh cô dâu.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người con gái đi theo hỗ trợ cô dâu trong lễ cưới: "phù dâu" một thành viên trong đoàn tùy tùng của cô dâu, thường bạn thân hoặc người thân, nhiệm vụ đi cùng giúp đỡ cô dâu trong suốt buổi lễ tiệc cưới.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • ấy đã mời người bạn thân nhất làm phù dâu chính trong đám cưới của mình.
    • Các phù dâu mặc những bộ váy đồng màu rất xinh đẹp.
    • Nhiệm vụ của phù dâu giúp cô dâu sửa lại váy cưới chuẩn bị trước giờ lễ.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "làm phù dâu": đảm nhận vai trò phù dâu cho ai đó.
    • ấy rất vinh dự khi được làm phù dâu cho chị gái.
  • "đội phù dâu": chỉ toàn bộ nhóm các gái làm phù dâu.
    • Đội phù dâu gồm năm người bạn thân thiết từ thời đại học.
Biến thể từ gần giống
  • Phù rể (danh từ): người con trai đi theo hỗ trợ chú rể trong lễ cưới.
    • Anh trai tôi sẽ đóng vai phù rể trong đám cưới bạn anh ấy.
Từ đồng nghĩa
  • Thị nữ (trong ngữ cảnh trang trọng, cổ): người hầu gái đi theo chủ.
  • Bạn dâu (cách gọi thân mật, không chính thức): bạn của cô dâu tham dự đám cưới.
Thành ngữ liên quan
  • "Vai phù dâu": thường dùng để von vị trí hỗ trợ, không phải nhân vật chính.
    • Trong dự án này, anh ta chỉ đóng vai phù dâu, mọi quyết định vẫn thuộc về giám đốc.
phù dâu

Cô phù dâu cầm bó hoa nhỏ đứng bên cạnh cô dâu.

  1. Người con gái đi theo cạnh cô dâu trong lễ cưới.

Từ gần giống